侵略

qīn lüè xâm lược

Hán Việt: xâm lược · Pinyin: qīn lüè

Tổng quan

xâm lược | cuộc xâm lược xâm lược; xâm lăng。指一個國家(或幾個國家聯合起來)侵犯別國的領土、主權,掠奪並奴役別國的人民。侵略的主要形式是武裝入侵,有時也採用政治干涉、經濟和文化滲透等方式進行侵略。 世界人民反對侵略戰爭。 Nhân dân thế giới phản đối chiến tranh xâm lược. 侵略國 nước xâm lược 侵略別國 đi xâm lược nước khác

Cấu tạo: (xâm) + (lược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xâm lược | cuộc xâm lược xâm lược; xâm lăng。指一個國家(或幾個國家聯合起來)侵犯別國的領土、主權,掠奪並奴役別國的人民。侵略的主要形式是武裝入侵,有時也採用政治干涉、經濟和文化滲透等方式進行侵略。 世界人民反對侵略戰爭。 Nhân dân thế giới phản đối chiến tranh xâm lược. 侵略國 nước xâm lược 侵略別國 đi xâm lược nước khác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.侵犯掠奪。《南史.卷五一.梁宗室傳上.吳平侯景傳》:「齊安、竟陵郡接魏界,多盜賊,景移書告示,魏即焚塢戌保境,不復侵略。」 2.一國侵犯破壞另一國的主權、領土完整及政治獨立,或任何不符合聯合國憲章的行為。侵略的主要形式有武裝入侵、政治干涉、經濟迫害、文化滲透等方式。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指侵犯别国的领土、主权,掠夺财富并奴役别国的人民。侵略的主要形式是武装入侵,有时也采用政治干涉、经济和文化渗透等方式:~战争|文化~。

Eng

  • CC-CEDICT to invade|invasion
  • Cihui invasion; encroachment

ja

  • JMdict invasion (e.g. of a country)|raid|aggression

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

侵占 · 侵吞 · 侵害 · 侵犯

Từ trái nghĩa

保卫 · 抵御 · 抵抗