侷促不安
cục xúc bất an
Hán Việt: cục xúc bất an · Pinyin: jú cù bù ān
Tổng quan
bất an | không thoải mái
Nghĩa
Việt
- Cihui bất an | không thoải mái
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容緊張恐懼,不知所措的樣子。如:「即將來臨的大考,使他顯得侷促不安。」也作「跼蹐不安」。
Eng
- Cihui 局促不安 úcùbù'ān f.e. feel ill at ease