便當

biàn dāng tiện đương

Hán Việt: tiện đương · Pinyin: biàn dāng

Tổng quan

tiện lợi | dễ dàng | thuận tiện | cơm hộp (một bữa ăn trong hộp có ngăn) | hộp cơm trưa

Cấu tạo: 便 (tiện) + (đương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiện lợi | dễ dàng | thuận tiện | cơm hộp (một bữa ăn trong hộp có ngăn) | hộp cơm trưa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 飯盒。為日語べんとう的音譯。如:「中午時,他們邊開會邊吃便當。」也稱為「飯盒」。
  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.方便、便利。《五代史平話.漢史》卷上:「既是嫂嫂改適他人,只得教媒人與婚主訂議,挈取成保自隨,乃為便當。」《老殘遊記二編》第一回:「轎夫說:『此地是斗姥宮,裡邊全是姑子,太太們在這裡吃飯很便當的。但凡上等客官,上山都是在這廟裡吃飯。』」 2.即便、就算。南朝宋.釋僧愍〈戎華論折顧道士夷夏論〉:「若然者,君亦可即老子邪?便當五道群品,無非是佛,斯則是何言歟!真謂夸父逐日,必渴死者也。」《金瓶梅》第二四回:「惠蓮道:『賊囚根子!六月債兒熱還得快,就是,甚麼打緊?教你彫佛眼兒!便當你不掃,丟著,另教個小廝掃。他問我,只說得一聲。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 盒饭。

Eng

  • CC-CEDICT convenient|handy|easy|bento (a meal in a partitioned box)|lunchbox
  • Cihui convenient; handy; easy; bento (a meal in a partitioned box); lunchbox

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

便利 · 容易 · 方便

Từ trái nghĩa

麻烦