高昂

gāo áng cao ngang

Hán Việt: cao ngang · Pinyin: gāo áng

Tổng quan

ngẩng cao (đầu) | đắt | phấn chấn (tinh thần, v.v.)

Cấu tạo: (cao) + (ngang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngẩng cao (đầu) | đắt | phấn chấn (tinh thần, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.昂貴。如:「臺北的物價高昂,真令人吃不消。」《清史稿.卷一三六.兵志七》:「而辦理之員,類無造船專門之學,以致承修船隻,工價高昂。」 2.激昂高揚。如:「士氣高昂」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 高高地扬起:骑兵队伍骑着雄健的战马,~着头通过了广场;(声音、情绪)高:士气~|广场上的歌声愈来愈~;昂贵:价格~。

Eng

  • CC-CEDICT to hold (one's head) high|expensive|high (spirits etc)
  • Cihui to hold (one's head) high; expensive; high (spirits etc)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

低廉 · 低沉 · 低落 · 便宜 · 消沉