便宜不過當家
tiện nghi bất quá đương gia
Hán Việt: tiện nghi bất quá đương gia
Tổng quan
Cấu tạo: 便 (tiện) + 宜 (nghi) + 不 (bất) + 過 (quá) + 當 (đương) + 家 (gia)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 利益留給自家人,不讓外人占到好處。《紅樓夢》第六五回:「將姐姐請來。要樂,咱們四個一處同樂。俗語說:『便宜不過當家』,他們是弟兄,咱們是姊妹,又不是外人,只管上來。」也作「便益不失當家」。
Eng
- Cihui 便宜不過當家 iányibùguò dāngjiā v.p. perks should be kept inside the family