俊俏
tuấn tiếu
Hán Việt: tuấn tiếu · Pinyin: jùn qiào
Tổng quan
thu hút và thông minh | quyến rũ | thanh lịch
Nghĩa
Việt
- Cihui thu hút và thông minh | quyến rũ | thanh lịch
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 容貌俊美秀麗,性情伶俐聰明。《西遊記》第二七回:「那八戒見他生得俊俏,獃子就動了凡心,忍不住胡言亂語。」《初刻拍案驚奇》卷二:「老身往來的是富家大戶公子王孫,有的是斯文俊俏少年子弟。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (相貌)好看:模样~。
Eng
- CC-CEDICT attractive and intelligent|charming|elegant
- Cihui attractive and intelligent; charming; elegant