保留

bǎo liú bảo lưu

Hán Việt: bảo lưu · Pinyin: bǎo liú

Tổng quan

giữ | lưu giữ | có bảo lưu (về điều gì đó) | giữ lại (không nói điều gì đó) | để dành cho sau

Cấu tạo: (bảo) + (lưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giữ | lưu giữ | có bảo lưu (về điều gì đó) | giữ lại (không nói điều gì đó) | để dành cho sau

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.保存、留下。如:「保留票根」、「老師毫無保留的將知識傳授給學生。」《官場現形記》第四一回:「該紳等率為稟請保留原任,無非出自該牧賄囑,以為沽名釣譽地步。」 2.暫時擱置不作處理。如:「本案保留,容後再議。」「對於這個敏感問題,許多人都採取保留的態度。」 3.拘禁。《儒林外史》第一七回:「你一定在內為頭要保留,是那裡冤枉的事!如今上面還要密訪。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 保存不变:遵义会议会址还~着它当年的面貌;暂时留着不处理:不同的意见暂时~,下次再讨论;留下,不拿出来:他的藏书大部分都赠给国家图书馆了,自己只~了一小部分|有意见尽量谈出来,不要~|老师把宝贵的经验和知识毫无~地教给学生。

Eng

  • CC-CEDICT to keep|to retain|to have reservations (about sth)|to hold back (from saying sth)|to put aside for later
  • Cihui to retain; to continue to have; to preserve; to maintain; to reserve; reservations; to hold back (approval or acceptance)

ja

  • JMdict reservation|putting on hold|deferment|withholding

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

保存 · 保藏

Từ trái nghĩa

取消 · 废除 · 放弃