保证金

bǎo zhèng jīnbảo chứng kim

Hán Việt: bảo chứng kim · Pinyin: bǎo zhèng jīn

Tổng quan

KIM; tiền ký quỹ; tiền bảo đảm; tiền đặt cọc. 為了保證履行某種義務而繳納的一定數量的錢.; tiền bảo lãnh (để được tại ngoại hầu tra)

新华 · Tân Hoa Đại lục

在经济活动(如证券、期货等交易)中为了确保履行某种约定而缴纳的一定数量的钱。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.供保證目的而存儲的金錢,統稱為「保證金」。如:「融資需儲存一定比例的保證金,方能進行。」 2.為履行某項諾言,預先繳付相當數目的現金作為擔保,該現金則稱為「保證金」。如:「只要完成住宿契約上的內容,便會歸還保證金。」

Cấu tạo: 保 (bảo) + 證 (chứng) + 金 (kim)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tiền bảo chứng
  • Google Alex v6 tiền bảo đảm
  • VietPhrases tiền bảo đảm; tiền đặt cọc; tiền bảo lãnh
  • Tần suất từ tiền đặt cọc , ký quỹ , bảo chứng , tài sản thế chấp (trong giao dịch phái sinh) , tiền bảo lãnh; KIM 1. tiền ký quỹ; tiền bảo đảm; tiền đặt cọc. 為了保證履行某種義務而繳納的一定數量的錢. 2. tiền bảo lãnh (để được tại ngoại hầu tra)
  • Biên soạn 1. earnest money; cash deposit; down payment 2. <law> bail M:²bǐ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.供保證目的而存儲的金錢,統稱為「保證金」。如:「融資需儲存一定比例的保證金,方能進行。」 2.為履行某項諾言,預先繳付相當數目的現金作為擔保,該現金則稱為「保證金」。如:「只要完成住宿契約上的內容,便會歸還保證金。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在经济活动(如证券、期货等交易)中为了确保履行某种约定而缴纳的一定数量的钱。
  • Kaggle Zh-Vi deposit

Eng

  • Cihui earnest money; cash deposit; bail; margin (in derivative trading)

Đức

  • Handedict Kaution

Từ liên quan

Gần nghĩa

保證書 · 保证书 · 保证人 · 保证品 · 保证者 · 保證 · 保证 · 保证人的