奢华

shē huáxa hoa

Hán Việt: xa hoa · Pinyin: shē huá

Tổng quan

xa hoa; xa xỉ phung phí. trưng bày xa hoa

新华 · Tân Hoa Đại lục

奢侈豪华陈设奢华。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

奢靡華麗。元.馬致遠〈新水令.四時湖水鏡無瑕套〉:「雄宴賞,聚奢華。人不奢華,山景本無價。」《儒林外史》第五五回:「有餘的就會奢華,不足的就見蕭索。」

Cấu tạo: 奢 (xa) + 華 (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ xa hoa: xa hoa/xa xỉ phung phí; xa xỉ phung phí
  • Biên soạn 奢華 hēhuá s.v. sumptuous; extravagant

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 奢靡華麗。元.馬致遠〈新水令.四時湖水鏡無瑕套〉:「雄宴賞,聚奢華。人不奢華,山景本無價。」《儒林外史》第五五回:「有餘的就會奢華,不足的就見蕭索。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 奢侈豪华陈设奢华。

Eng

  • Cihui luxurious; sumptuous; lavish
  • Tần suất từ 奢華 hēhuá s.v. sumptuous; extravagant

Đức

  • Handedict verschwenderisch

other

  • Nguồn khác Phung phí vào việc chưng diện loè loẹt, vào cái bề ngoài cho đẹp

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

华侈 · 奢侈 · 浪费

Từ trái nghĩa

俭朴 · 俭省 · 俭约 · 朴实 · 朴素 · 质朴