修昔底德陷阱

xiū xī dǐ dé xiàn jǐng tu tích để đức hãm tịnh

Hán Việt: tu tích để đức hãm tịnh · Pinyin: xiū xī dǐ dé xiàn jǐng

Tổng quan

bẫy Thucydides (lý thuyết rằng chiến tranh xảy ra khi một cường quốc thống trị lo sợ sự trỗi dậy của một cường quốc đối thủ)

Cấu tạo: (tu) + (tích) + (để) + (đức) + (hãm) + (tịnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bẫy Thucydides (lý thuyết rằng chiến tranh xảy ra khi một cường quốc thống trị lo sợ sự trỗi dậy của một cường quốc đối thủ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古希腊历史学家修背底德提出的观点,认为在国际关系中,一个新崛起的大国必然要挑战现存的大国,而现存的大国也必然会回应这种挑战,双方将不可避免地面临冲突和战争的危险:只要世界各国坚持合作、对话、协商的政策互动,就可以避免~。

Eng

  • CC-CEDICT Thucydides trap (theory that war results when a dominant established power fears the rise of a rival power)
  • Cihui Thucydides trap (theory that war results when a dominant established power fears the rise of a rival power)