破损

pò sǔnphá tổn

Hán Việt: phá tổn · Pinyin: pò sǔn

Tổng quan

tàn phá; huỷ hoại; phá huỷ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.破坏。 2.残破损坏。 3.破裂; 损伤。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

殘破損壞。如:「小心玻璃,以防破損。」「小華的洋娃娃已經破損不堪了。」《醒世恆言.卷二九.盧太學詩酒傲王侯》:「只為自己貨兒果然破損,沒個因頭,難好開口。」

Cấu tạo: 破 (phá) + 損 (tổn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị hư hại
  • Biên soạn v. (be) damaged/worn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 殘破損壞。如:「小心玻璃,以防破損。」「小華的洋娃娃已經破損不堪了。」《醒世恆言.卷二九.盧太學詩酒傲王侯》:「只為自己貨兒果然破損,沒個因頭,難好開口。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.破坏。 2.残破损坏。 3.破裂; 损伤。

Eng

  • JMdict damage
  • JMdict breakage
  • Cihui to become damaged

Đức

  • Handedict beschädigt, kaputt

ja

  • JMdict 破損(はそん)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

损坏

Từ trái nghĩa

修缮 · 完好 · 完整