個人英雄主義

cá nhân anh hùng chủ nghĩa

Hán Việt: cá nhân anh hùng chủ nghĩa

Tổng quan

chủ nghĩa anh hùng cá nhân

新华 · Tân Hoa Đại lục

一種個人主義的表現方式。特點是強調個人地位、凸顯自己的風格,忽視群眾情感等,而有意將自己塑造成一位英雄。如:「藍波系列電影充分表現了個人英雄主義。」

Cấu tạo: 個 (cá) + 人 (nhân) + 英 (anh) + 雄 (hùng) + 主 (chủ) + 義 (nghĩa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chủ nghĩa anh hùng cá nhân
  • Biên soạn individualistic heroism

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種個人主義的表現方式。特點是強調個人地位、凸顯自己的風格,忽視群眾情感等,而有意將自己塑造成一位英雄。如:「藍波系列電影充分表現了個人英雄主義。」

Eng

  • Cihui 個人英雄主義 èrén yīngxióngzhǔyì n. individualistic heroism

Từ liên quan

Gần nghĩa

個人數字助理 · 個人防護裝備 · 个人主义的 · 個人主義者 · 個人計算機 · 个人双语现象 · 個人頭號敵手 · 個人廣告欄目