倒倉

dǎo cāngđảo thương

Hán Việt: đảo thương · Pinyin: dǎo cāng

Tổng quan

đảo kho; dốc lúa trong vựa ra phơi.; chuyển kho.; vỡ giọng; mất giọng; khàn giọng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.戏曲演员在青春期发育时嗓音变低或变哑。 2.把一个仓里的粮食转到另一个仓里去。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.把倉庫裡的糧食移到另一個倉庫。如:「這幾天天氣很好,適合將倉裡的稻穀晾晒後,倒倉到另一處。」 2.戲劇演員喉嚨沙啞,唱不出好的聲音。清.徐珂《清稗類鈔.優伶類.汪桂芬以醇酒婦人死》:「十五後,倒倉閉音,不復能唱。」也稱為「倒嗓」。

Cấu tạo: 倒 (đảo) + 倉 (thương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuyển kho ngũ cốc (ví dụ: phơi nắng)
  • Cihui vỡ giọng (của nam diễn viên opera tuổi dậy thì)
  • Tần suất từ dốc lúa trong vựa ra phơi; chuyển kho; vỡ giọng; mất giọng; khàn giọng
  • Biên soạn 1. take grain out of granary to sun it 2. transfer grain from one granary to another

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.把倉庫裡的糧食移到另一個倉庫。如:「這幾天天氣很好,適合將倉裡的稻穀晾晒後,倒倉到另一處。」 2.戲劇演員喉嚨沙啞,唱不出好的聲音。清.徐珂《清稗類鈔.優伶類.汪桂芬以醇酒婦人死》:「十五後,倒倉閉音,不復能唱。」也稱為「倒嗓」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.戏曲演员在青春期发育时嗓音变低或变哑。 2.把一个仓里的粮食转到另一个仓里去。

Eng

  • Cihui to transfer grain from a store (e.g. to sun it); voice breaking (of male opera singer in puberty)
  • Tần suất từ v.o. 1. take grain out of granary to sun it 2. transfer grain from one granary to another

Từ liên quan

Gần nghĩa

倉位 · 倉促 · 倉儲 · 倉卒 · 仓容 · 倉山 · 倉庫 · 倉庚