前进

qián jìntiền tiến

Hán Việt: tiền tiến · Pinyin: qián jìn

Tổng quan

tiến lên; tiến tới; tiến bước

新华 · Tân Hoa Đại lục

向前行动或发展。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

向前進行。《西遊記》第二六回:「弟子不識鎮元大仙,毀傷了他的人參果樹,沖撞了他,他就困滯了我師父,不得前進。」《儒林外史》第三九回:「蕭雲仙叫眾人暫歇一歇,即鼓勇前進。」

Cấu tạo: 前 (tiền) + 進 (tiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiến về phía trước
  • Cihui xúc tiến
  • Biên soạn 前進 qiánjìn* v. advance; go forward; proceed; progress

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 向前進行。《西遊記》第二六回:「弟子不識鎮元大仙,毀傷了他的人參果樹,沖撞了他,他就困滯了我師父,不得前進。」《儒林外史》第三九回:「蕭雲仙叫眾人暫歇一歇,即鼓勇前進。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 向前行动或发展。
  • Kaggle Zh-Vi advance

Eng

  • JMdict advance
  • JMdict moving forward
  • JMdict progress
  • Cihui to go forward; to forge ahead; to advance; onward

Đức

  • Handedict voranschreiten

ja

  • JMdict 前進(ぜんしん)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

进步

Từ trái nghĩa

倒退 · 停滞 · 停留 · 后退 · 退却 · 退缩