倡導

chàng dǎo xướng đạo

Hán Việt: xướng đạo · Pinyin: chàng dǎo

Tổng quan

tán thành | khởi xướng | đề xuất | là người ủng hộ (một ý tưởng hoặc trường phái tư tưởng)

Cấu tạo: (xướng) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tán thành | khởi xướng | đề xuất | là người ủng hộ (một ý tưởng hoặc trường phái tư tưởng)
  • Cihui xướng đạo xướng đạo ☆Đi trước dẫn đường. Chỉ dẫn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 帶頭發起、提倡。《漢書.卷九九.王莽傳中》:「甄豐、劉歆、王舜為莽腹心,倡導在位,褒揚功德。」漢.應劭《風俗通義.卷三.愆禮.河南尹太山羊翩祖》:「雅有令稱,義當綱紀人倫,為之節文,而首倡導犯禮違制,使東嶽一郡朦朦焉,豈不愍哉!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 带头提倡:~新风尚。

Eng

  • CC-CEDICT to advocate|to initiate|to propose|to be a proponent of (an idea or school of thought)
  • Cihui to advocate; to initiate; to propose; to be a proponent of (an idea or school of thought)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

倡议 · 发起 · 提倡

Từ trái nghĩa

制止 · 反对 · 禁止 · 阻止