倡导
xướng đạo
Hán Việt: xướng đạo · Pinyin: chàng dǎo
Tổng quan
khởi xướng; mở đầu công việc; đầu tiên đề xướng; khơi mào
带头提倡:~新风尚。
帶頭發起、提倡。《漢書.卷九九.王莽傳中》:「甄豐、劉歆、王舜為莽腹心,倡導在位,褒揚功德。」漢.應劭《風俗通義.卷三.愆禮.河南尹太山羊翩祖》:「雅有令稱,義當綱紀人倫,為之節文,而首倡導犯禮違制,使東嶽一郡朦朦焉,豈不愍哉!」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 倡導 hàngdǎo v./n. initiate; propose
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 帶頭發起、提倡。《漢書.卷九九.王莽傳中》:「甄豐、劉歆、王舜為莽腹心,倡導在位,褒揚功德。」漢.應劭《風俗通義.卷三.愆禮.河南尹太山羊翩祖》:「雅有令稱,義當綱紀人倫,為之節文,而首倡導犯禮違制,使東嶽一郡朦朦焉,豈不愍哉!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 带头提倡:~新风尚。
- Kaggle Zh-Vi commence
Eng
- Cihui to advocate; to initiate; to propose; to be a proponent of (an idea or school of thought)
Đức
- Handedict initiieren
other
- Nguồn khác Đi trước dẫn đường. Chỉ dẫn