偕行

xié xínggiai hành

Hán Việt: giai hành · Pinyin: xié xíng

Tổng quan

Cùng đi.☸

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.共存; 并行。 2.一同出发; 一起走。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.同行。《詩經.秦風.無衣》:「王于興師,脩我甲兵,與子偕行。」《初刻拍案驚奇》卷二五:「今限已滿,吾欲歸,子可偕行,天上之樂,勝于人間多矣。」 2.并存、并行。《莊子.則陽》:「夫聖人未始有天,未始有人,未始有始,未始有物,與世偕行而不替。」

Cấu tạo: 偕 (giai) + 行 (hành)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn Cùng đi.☸
  • Biên soạn 偕行 xiéxíng* v. <wr.> 1. go/walk/travel together/with 2. coexist

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.同行。《詩經.秦風.無衣》:「王于興師,脩我甲兵,與子偕行。」《初刻拍案驚奇》卷二五:「今限已滿,吾欲歸,子可偕行,天上之樂,勝于人間多矣。」 2.并存、并行。《莊子.則陽》:「夫聖人未始有天,未始有人,未始有始,未始有物,與世偕行而不替。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.共存; 并行。 2.一同出发; 一起走。

Eng

  • Cihui 偕行 xiéxíng* v. <wr.> 1. go/walk/travel together/with 2. coexist
  • Tần suất từ 偕行 xiéxíng* v. <wr.> 1. go/walk/travel together/with 2. coexist

Từ liên quan

Gần nghĩa

偕同 · 偕老 · 行𢄂 · 行一 · 行业 · 行东 · 行为 · 行乐