停战
đình chiến
Hán Việt: đình chiến · Pinyin: tíng zhàn
Tổng quan
đình chiến; ngưng chiến đấu; ngừng bắn. 停戰協定 hiệp định đình chiến
交战双方停止敌对的军事行动的状态。一般通过谈判达成协议而实施。有局部和全面、有限期和无限期之分。
停止戰爭。如:「兩國協議停戰。」《清史稿.卷二四.德宗本紀二》:「壬子,授李鴻章全權大臣,與各國議停戰。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ đình chiến; hưu chiến; lệnh ngừng bắn; như cease,fire, như cease,fire sự ngừng bắn, (nghĩa bóng) sự tạm ngừng, sự tạm nghỉ, sự tạm đình; đình chiến; ngưng chiến đấu; ngừng bắn; đình chiến: ngưng chiến/đình chiến/ngưng chiến đấu/ngừng bắn
- Biên soạn cease fire ◆n. armistice; truce
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 停止戰爭。如:「兩國協議停戰。」《清史稿.卷二四.德宗本紀二》:「壬子,授李鴻章全權大臣,與各國議停戰。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 交战双方停止敌对的军事行动的状态。一般通过谈判达成协议而实施。有局部和全面、有限期和无限期之分。
- Kaggle Zh-Vi break off action
Eng
- Cihui to cease fire; to stop fighting; armistice; truce
- Tần suất từ v.o. cease fire ◆n. armistice; truce
Đức
- Handedict Kriegsende (S, Mil)
other
- Nguồn khác Ngừng việc đánh nhau giữa hai phe