偷天換日
thâu thiên hoán nhật
Hán Việt: thâu thiên hoán nhật · Pinyin: tōu tiān huàn rì
Tổng quan
thực hiện hành vi lừa đảo (thành ngữ) | gian xảo | lừa gạt người khác | lừa dối một cách táo bạo
Nghĩa
Việt
- Cihui thực hiện hành vi lừa đảo (thành ngữ) | gian xảo | lừa gạt người khác | lừa dối một cách táo bạo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻暗中改變事物的內容、性質。《群音類選.竊符記.如姬竊符》:「偷天換日,強似攜雲握雨。」也作「換日偷天」。
Eng
- CC-CEDICT to engage in fraudulent activities (idiom)|skulduggery|to hoodwink people|to cheat sb audaciously
- Cihui 偷天換日 ōutiānhuànrì id. perpetrate a gigantic fraud