移花接木

yí huā jiē mù di hoa tiếp mộc

Hán Việt: di hoa tiếp mộc · Pinyin: yí huā jiē mù

Tổng quan

nghĩa đen ghép hoa lên cây (thành ngữ) | nghĩa bóng lén lút thay thế cái này bằng cái khác ời hoa ghép cây, chỉ việc làm xảo trá, đổi trắng thay đen. di hoa tiếp mộc di hoa tiếp mộc ☆Dời hoa ghép cây, chỉ việc làm xảo trá, đổi trắng thay đen.

Cấu tạo: (di) + (hoa) + (tiếp) + (mộc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen ghép hoa lên cây (thành ngữ) | nghĩa bóng lén lút thay thế cái này bằng cái khác ời hoa ghép cây, chỉ việc làm xảo trá, đổi trắng thay đen. di hoa tiếp mộc di hoa tiếp mộc ☆Dời hoa ghép cây, chỉ việc làm xảo trá, đổi trắng thay đen.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本為栽植花木的方法,將花木的枝條接到別種花木上。後比喻暗中使用手段,更換人或事物以欺騙他人。《紅樓夢》第一○九回:「一則寶玉負愧欲安慰寶釵之心,二則寶釵恐寶玉思鬱成疾,不如假以詞色使得稍覺親近,以為移花接木之計。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把一种花木的枝条或嫩芽嫁接在另一种花木上。比喻暗中用手段更换人或事物来欺骗别人。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to graft flowers onto a tree (idiom)|fig. to surreptitiously substitute one thing for another
  • Cihui 移花接木 íhuājiēmù f.e. 1. <agr.> graft; join scion and stock 2. pawn off one thing for another 3. palm off the spurious as genuine

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

偷天换日 · 偷梁换柱 · 批红判白