傍若无人

páng ruò wú rénbàng nhược vô nhân

Hán Việt: bàng nhược vô nhân · Pinyin: páng ruò wú rén

Tổng quan

Coi bên cạnh mình như không có người, chỉ sự khinh người. Cũng như Hạ mục vô nhân

新华 · Tân Hoa Đại lục

好像旁边没有人在。形容神情态度高傲自如。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻自視甚高或意態自然。《晉書.卷七九.謝尚傳》:「導令坐者撫掌擊節,尚俯仰在中,傍若無人,其率詣如此。」也作「旁若無人」。

Cấu tạo: 傍 (bàng) + 若 (nhược) + 無 (vô) + 人 (nhân)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 好像旁边没有人在。形容神情态度高傲自如。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

目中无人 · 目无余子