傍若無人

páng ruò wú rén bàng nhược vô nhân

Hán Việt: bàng nhược vô nhân · Pinyin: páng ruò wú rén

Tổng quan

oi bên cạnh mình như không có người, chỉ sự khinh người. Cũng như Hạ mục vô nhân. bàng nhược vô nhân bàng nhược vô nhân ☆Coi bên cạnh mình như không có người, chỉ sự khinh người. Cũng như Hạ mục vô nhân.

Cấu tạo: (bàng) + (nhược) + (vô) + (nhân)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 好像旁边没有人在。形容神情态度高傲自如。
  • Tân Hoa Tự Điển 好象旁边没有人在。形容神情态度高傲自如。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

目中无人 · 目无余子