目无余子

mù wú yú zǐmục vô dư tử

Hán Việt: mục vô dư tử · Pinyin: mù wú yú zǐ

Tổng quan

VÔ, MÔ DƯ TỬ dưới mắt không còn ai; không coi ai ra gì

新华 · Tân Hoa Đại lục

余子:其他的人。眼里没有旁人。形容自高自大,目中无人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

眼中沒有旁人。形容驕傲自大。

Cấu tạo: 目 (mục) + 無 (vô) + 餘 (dư) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dưới mắt không còn ai: không coi ai ra gì
  • Biên soạn be supercilious; consider everyone beneath one's notice

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"目中无人"。

Eng

  • Cihui 目無餘子 ùwúyúzǐ f.e. be supercilious; consider everyone beneath one's notice

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

傍若无人 · 唯我独尊 · 旁若无人 · 目中无人 · 目空一切 · 自高自大