傍若無人

páng ruò wú rén bàng nhược vô nhân

Hán Việt: bàng nhược vô nhân · Pinyin: páng ruò wú rén

Tổng quan

oi bên cạnh mình như không có người, chỉ sự khinh người. Cũng như Hạ mục vô nhân. bàng nhược vô nhân bàng nhược vô nhân ☆Coi bên cạnh mình như không có người, chỉ sự khinh người. Cũng như Hạ mục vô nhân.

Cấu tạo: (bàng) + (nhược) + (vô) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui oi bên cạnh mình như không có người, chỉ sự khinh người. Cũng như Hạ mục vô nhân. bàng nhược vô nhân bàng nhược vô nhân ☆Coi bên cạnh mình như không có người, chỉ sự khinh người. Cũng như Hạ mục vô nhân.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻自視甚高或意態自然。《晉書.卷七九.謝尚傳》:「導令坐者撫掌擊節,尚俯仰在中,傍若無人,其率詣如此。」也作「旁若無人」。

ja

  • JMdict behaving outrageously as though there were no one around|acting without consideration for others|arrogance|audacity|insolence

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

目中无人 · 目无余子