備案

bèi àn bị án

Hán Việt: bị án · Pinyin: bèi àn

Tổng quan

đưa vào hồ sơ | nộp hồ sơ ự việc đã được trình báo đầy đủ. bị án bị án ☆Sự việc đã được trình báo đầy đủ. 動 lập hồ sơ (lập hồ sơ báo cáo cho cơ quan chủ quản để tra cứu)。向主管機關報告事由存案以備查考。

Cấu tạo: (bị) + (án)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị án bị án ☆Sự việc đã được trình báo đầy đủ.
  • Cihui đưa vào hồ sơ | nộp hồ sơ ự việc đã được trình báo đầy đủ. bị án bị án ☆Sự việc đã được trình báo đầy đủ. 動 lập hồ sơ (lập hồ sơ báo cáo cho cơ quan chủ quản để tra cứu)。向主管機關報告事由存案以備查考。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.人民或團體向主管機關申請立案或報備將做的事,以備查考。如:「借用巷道辦理社區活動前,別忘了到轄區派出所備案。」 2.後備的方案。如:「做什麼事都要有個備案,以免出了意外,措手不及。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把情况用书面形式报告给主管部门,供存档备查:此事已报上级~。

Eng

  • CC-CEDICT to put on record|to file
  • Cihui to put on record; to file

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

存案 · 注册 · 登记 · 立案