備為
bị vi
Hán Việt: bị vi
Tổng quan
bợ vay 備為 đgt. <từ cổ> vay mượn [Paulus của 1895: 65], “bợ vay. id” [Taberd 1838: 579]. Trời đã có kho vô tịn, dành để nhi tôn khỏi bợ vay. (Bảo kính 146.8). cn vay bợ. Phong nguyệt ít nhiều song viết
Hán Việt: bị vi
bợ vay 備為 đgt. <từ cổ> vay mượn [Paulus của 1895: 65], “bợ vay. id” [Taberd 1838: 579]. Trời đã có kho vô tịn, dành để nhi tôn khỏi bợ vay. (Bảo kính 146.8). cn vay bợ. Phong nguyệt ít nhiều song viết