傾動

qīng dòngkhuynh động

Hán Việt: khuynh động · Pinyin: qīng dòng

Tổng quan

làm cảm phục; khiến cảm phục. đã một thời làm người ta cảm phục

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.震动; 轰动。 2.指因爱慕而动情。 3.倾覆; 动摇。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.轟動、驚動。《後漢書.卷二十三.竇融傳》:「權貴顯赫,傾動京都。」《花月痕.第八回》:「弱冠登第,文章丰彩,傾動一時。」 2.變動、動搖。《北齊書.卷三十.崔昂傳》:「昂性端直少華,深沉有志略,堅實難傾動。」《三國.魏.曹冏.六代論》:「天下所以不傾動,百姓所以不易心者,徒以諸侯彊大,盤石膠固。」

Cấu tạo: 傾 (khuynh) + 動 (động)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngưỡng mộ
  • Tần suất từ khiến cảm phục
  • Biên soạn 傾動 qīngdòng v. move people and win admiration

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.轟動、驚動。《後漢書.卷二十三.竇融傳》:「權貴顯赫,傾動京都。」《花月痕.第八回》:「弱冠登第,文章丰彩,傾動一時。」 2.變動、動搖。《北齊書.卷三十.崔昂傳》:「昂性端直少華,深沉有志略,堅實難傾動。」《三國.魏.曹冏.六代論》:「天下所以不傾動,百姓所以不易心者,徒以諸侯彊大,盤石膠固。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.震动; 轰动。 2.指因爱慕而动情。 3.倾覆; 动摇。

Eng

  • JMdict tilting (of a geological block)
  • Cihui to admire
  • Tần suất từ 傾動 qīngdòng v. move people and win admiration

ja

  • JMdict 傾動(けいどう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

傾佩 · 傾側 · 傾倒 · 倾刻 · 傾力 · 傾危 · 傾卸 · 傾吐