僕歐
bộc âu
Hán Việt: bộc âu · Pinyin: pú ōu
Tổng quan
(cũ) bồi bàn (từ mượn từ "boy") | người phục vụ
Nghĩa
Việt
- Cihui (cũ) bồi bàn (từ mượn từ "boy") | người phục vụ
- Cihui bộc âu bộc âu ☆Người hầu bàn, người bồi. Phiên âm tiếng Boy.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 西方人稱酒館及旅館中的侍者為「僕歐」。為英語boy的音譯。《文明小史》第五一回:「饒鴻生漲得滿面通紅,僕歐因低低的對他說道:『你不用充內行了,我揀可吃的給你拿來就是了。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 英语boy的音译。侍者;仆役。
- Tân Hoa Tự Điển 1.英语boy的音译。侍者;仆役。
Eng
- CC-CEDICT (old) waiter (loanword from boy)|attendant
- Cihui (old) waiter (loanword from "boy"); attendant