丕業

pī yèphi nghiệp

Hán Việt: phi nghiệp · Pinyin: pī yè

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.大业。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

偉大功業。《史記.卷一一七.司馬相如列傳》:「皇皇哉斯事!天下之壯觀,王者之丕業,不可貶也。」明.劉基〈送儒學副提舉劉公序〉:「同心協德,應天順人,克造丕業。」

Cấu tạo: 丕 (phi) + 業 (nghiệp)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn Công lao lớn
  • Biên soạn great enterprise (esp. referring to the throne)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 偉大功業。《史記.卷一一七.司馬相如列傳》:「皇皇哉斯事!天下之壯觀,王者之丕業,不可貶也。」明.劉基〈送儒學副提舉劉公序〉:「同心協德,應天順人,克造丕業。」

Eng

  • JMdict great deed
  • JMdict great undertaking
  • Cihui 丕業 īyè n. great enterprise (esp. referring to the throne)

ja

  • JMdict 丕業(ひぎょう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

丕變 · 丕基 · 業主 · 業餘 · 業內 · 業力 · 業務 · 業大