元光

nguyên quang

Hán Việt: nguyên quang

Tổng quan

NGUYÊN QUANG (1290-1367) Thiền sư Nhật Bản, gọi đủ là Tịch Thất Nguyên Quang, họ Đằng Thị. Vào niên hịệu Diên Hựu thứ 7 (1320) sư sang nhà Nguyên (Trung Quốc). Nối pháp Thiền sư Cổ Mai Chính Hữu, đời

Cấu tạo: 元 (nguyên) + 光 (quang)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ NGUYÊN QUANG (1290-1367) Thiền sư Nhật Bản, gọi đủ là Tịch Thất Nguyên Quang, họ Đằng Thị. Vào niên hịệu Diên Hựu thứ 7 (1320) sư sang nhà Nguyên (Trung Quốc). Nối pháp Thiền sư Cổ Mai Chính Hữu, đời thứ 25 hệ Nam Nhạc, đời thứ 8 tông Lâm Tế Nhật Bản. Trụ trì chùa Vĩnh Nguyên. Có ngữ lục truyền lại đời

other

  • Nguồn khác (1290-1367) Thiền sư Nhật Bản, gọi đủ là Tịch Thất Nguyên Quang, họ Đằng Thị
  • Nguồn khác Vào niên hịệu Diên Hựu thứ 7 (1320) sư sang nhà Nguyên (Trung Quốc)
  • Nguồn khác Nối pháp Thiền sư Cổ Mai Chính Hữu, đời thứ 25 hệ Nam Nhạc, đời thứ 8 tông Lâm Tế Nhật Bản
  • Nguồn khác Trụ trì chùa Vĩnh Nguyên
  • Nguồn khác Có ngữ lục truyền lại đời

Từ liên quan

Gần nghĩa

元代 · 元件 · 元兇 · 元军 · 元凶 · 元勋 · 元勲 · 元叟