元珪

nguyên khuê

Hán Việt: nguyên khuê

Tổng quan

NGUYÊN KHUÊ (644-716) Thiền sư Bắc Tông sống vào đời Đường, họ Lý, người xứ Y Khuyết (nay là huyện Y Xuyên, tỉnh Hà Nam) Trung Quốc. Xuất gia từ thuở bé, đến năm 20 tuổi Sư thụ giới cụ túc, đến chùa N

Cấu tạo: 元 (nguyên) + 珪 (khuê)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ NGUYÊN KHUÊ (644-716) Thiền sư Bắc Tông sống vào đời Đường, họ Lý, người xứ Y Khuyết (nay là huyện Y Xuyên, tỉnh Hà Nam) Trung Quốc. Xuất gia từ thuở bé, đến năm 20 tuổi Sư thụ giới cụ túc, đến chùa Nhàn Cư ở Tung Sơn nghiên cứu giới luật. Sau đó tham yết Quốc sư Huệ An, đốn ngộ huyền chỉ, rồi dời đến Bàng Ổ. Cuộc đời giáo hóa của Sư từng gặp phải vài việc lạ như: thần nhân xin quy y thụ giới, giúp sư sửa chùa khiến sư càng thêm nổi tiếng

other

  • Nguồn khác (644-716) Thiền sư Bắc Tông sống vào đời Đường, họ Lý, người xứ Y Khuyết (nay là huyện Y Xuyên, tỉnh Hà Nam) Trung Quốc
  • Nguồn khác Xuất gia từ thuở bé, đến năm 20 tuổi Sư thụ giới cụ túc, đến chùa Nhàn Cư ở Tung Sơn nghiên cứu giới luật
  • Nguồn khác Sau đó tham yết Quốc sư Huệ An, đốn ngộ huyền chỉ, rồi dời đến Bàng Ổ
  • Nguồn khác Cuộc đời giáo hóa của Sư từng gặp phải vài việc lạ như: thần nhân xin quy y thụ giới, giúp sư sửa chùa khiến sư càng thêm nổi tiếng

Từ liên quan

Gần nghĩa

元代 · 元件 · 元兇 · 元光 · 元军 · 元凶 · 元勋 · 元勲