先進
tiên tiến
Hán Việt: tiên tiến · Pinyin: xiān jìn
Tổng quan
tiên tiến (công nghệ, v.v.) | xuất sắc | gương mẫu (hành động, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui tiên tiến (công nghệ, v.v.) | xuất sắc | gương mẫu (hành động, v.v.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.位居前列,可為表率。如:「先進國家」、「先進人物」。宋.歐陽修〈與郭秀才書〉:「僕昨以吏事至漢東,秀才見僕於叔父家,以啟事二篇偕門刺先進,自賓階拜起。」 2.前輩。《論語.先進》:「先進於禮樂,野人也;後進於禮樂,君子也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 前辈; 首先仕进; 犹先行; 位于前列,可为表率。
- Tân Hoa Tự Điển 1.前辈。 2.首先仕进。 3.犹先行。 4.位于前列,可为表率。
Eng
- CC-CEDICT sophisticated; advanced (technology etc)|meritorious; exemplary (deeds etc)
- Cihui sophisticated; advanced (technology etc); meritorious; exemplary (deeds etc)
ja
- JMdict advanced|developed|seniority|senior|superior