光学

guāng xuéquang học

Hán Việt: quang học · Pinyin: guāng xué

Tổng quan

quang học. 光學儀器 dụng cụ quang học 光學家 nhà quang học

新华 · Tân Hoa Đại lục

物理学的一个分支,研究光的本性、光的发射、传播和接收规律,以及光跟其他物质的相互作用等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

研究光的產生、傳播、性質、現象及應用的科學。

Cấu tạo: 光 (quang) + 學 (học)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 光學 uāngxué n. optics

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 研究光的產生、傳播、性質、現象及應用的科學。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 物理学的一个分支,研究光的本性、光的发射、传播和接收规律,以及光跟其他物质的相互作用等。
  • Kaggle Zh-Vi optics

Eng

  • JMdict optics
  • Cihui optics

Đức

  • Handedict Optik (S, Phys)

ja

  • JMdict 光学(こうがく)

other

  • Nguồn khác Ngành nghiên cứu về ánh sáng

Từ liên quan

Gần nghĩa

光学地 · 光学的 · 光学仪器 · 光学玻璃 · 光学雷达 · 光中 · 光临 · 光了