光復

guāng fù quang phục

Hán Việt: quang phục · Pinyin: guāng fù

Tổng quan

thị trấn Guangfu hoặc Kuangfu ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县, đông Đài Loan | khôi phục (lãnh thổ hoặc quyền lực) | giải phóng Đài Loan khỏi sự cai trị của Nhật Bản năm 1945

Cấu tạo: (quang) + (phục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thị trấn Guangfu hoặc Kuangfu ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县, đông Đài Loan | khôi phục (lãnh thổ hoặc quyền lực) | giải phóng Đài Loan khỏi sự cai trị của Nhật Bản năm 1945
  • Cihui quang phục quang phục ☆Dựng lại được nghiệp cũ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 失去再收回。《南齊書.卷五九.芮芮虜傳》:「光復中華,永敦鄰好。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 恢复(已亡的国家);收回(失去的领土):~旧物|~河山。

Eng

  • CC-CEDICT Guangfu or Kuangfu township in Hualien County 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], east Taiwan
  • CC-CEDICT to recover (territory or power)|the liberation of Taiwan from Japanese rule in 1945
  • Cihui Guangfu or Kuangfu township in Hualien County 花蓮縣|花莲县, east Taiwan

ja

  • JMdict restoration of independence (esp. Korea, China, etc.)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

恢复 · 收复 · 规复

Từ trái nghĩa

失守 · 沦陷