光彩
quang thải
Hán Việt: quang thải · Pinyin: guāng cǎi
Tổng quan
THÁI,THỂ; màu sắc ánh sáng; hào quang; ánh sáng rực rỡ; màu sắc. trong tủ kính bày nhiều hàng tơ lụa màu sắc rất đẹp mắt.; quang vinh; vinh dự; vẻ vang; thơm. cậu Trương là điển hình lao động, làm cả thôn chúng tôi đều vẻ vang lây
颜色和光泽; 光辉:大放~, 橱窗里面摆着~夺目的各色丝绸; 光荣:小张被评上杰出青年,全公司都很~。
1.光輝、色彩。唐.劉禹錫〈新秋對月寄樂天〉詩:「月露發光彩,此時方見秋。」也作「光采」。 2.榮耀。《文明小史》第四○回:「我只羨子由娶了這位老嫂,女界裡面已經佔得許多光彩。」也作「光采」。 3.光亮而華麗。《老殘遊記》第二回:「那樓臺樹木格外光彩,覺得比上頭的一個千佛山還要好看,還要清楚。」也作「光采」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn luster; splendor; radiance; brilliance
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.光輝、色彩。唐.劉禹錫〈新秋對月寄樂天〉詩:「月露發光彩,此時方見秋。」也作「光采」。 2.榮耀。《文明小史》第四○回:「我只羨子由娶了這位老嫂,女界裡面已經佔得許多光彩。」也作「光采」。 3.光亮而華麗。《老殘遊記》第二回:「那樓臺樹木格外光彩,覺得比上頭的一個千佛山還要好看,還要清楚。」也作「光采」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 颜色和光泽; 光辉:大放~, 橱窗里面摆着~夺目的各色丝绸; 光荣:小张被评上杰出青年,全公司都很~。
- Kaggle Zh-Vi glister
Eng
- JMdict brilliance
- JMdict splendour
- JMdict splendor
- JMdict lustre
- JMdict luster
- Cihui luster; splendor; radiance; brilliance
Đức
- Handedict achtbar, ehrbar
ja
- JMdict 光彩(こうさい)
other
- Nguồn khác Nhiều màu rực rỡ chói lọi