光网菩萨种子
quang võng bồ tát chủng tử
Hán Việt: quang võng bồ tát chủng tử
Tổng quan
quang võng bồ tát chủng tử (種子)&DF-87C4;(髯),或हः (惹),不可得之義。此光網以生不可得之故,名常寂光。此光非色非心,而具種種不思議之色,一一皆徧法界,而同於大空。見義釋七。☸
Cấu tạo: 光 (quang) + 网 (võng) + 菩 (bồ) + 萨 (tát) + 种 (chủng) + 子 (tử)
Nghĩa
Việt
- Cihui quang võng bồ tát chủng tử (種子)&DF-87C4;(髯),或हः (惹),不可得之義。此光網以生不可得之故,名常寂光。此光非色非心,而具種種不思議之色,一一皆徧法界,而同於大空。見義釋七。☸