入会
nhập hội
Hán Việt: nhập hội · Pinyin: rù huì
Tổng quan
tham gia một hội, hiệp hội, v.v
1.加入團體組織。如:「經過入會資格的審查後,他就成為正式會員了。」《文明小史》第四○回:「現在各處開了天足會,有幾位外國人承頭,入會的人各處都有。」《紅樓夢》第二二回:「今日原聽見老太太這裡大設春燈雅謎,故也備了綵禮酒席,特來入會。」 2.參加民間的一種儲蓄組織。如:「他正在籌組互助會,到處邀人入會。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ sự nhập hội, sự nhập đoàn, sự sáp nhập, sự nhập vào, sự liên kết, (pháp lý) sự xác định tư cách làm bố (một đứa con hoang để có trách nhiệm nuôi), sự xác định tư cách tác giả (của một tác phẩm), sự tìm nguồn gốc (ngôn ngữ) sự tuyển (quân...), sự kết nạp, sự ghi tên cho vào (hội...), (pháp lý) sự ghi vào (sổ sách toà án) người đã được vỡ lòng, người đã được khai tâm, người được bắt đầu làm quen với một bộ môn, người đã được làm lễ kết nạp; người đã được thụ giáo, đã được vỡ lòng, đã được khai tâm, đã được bắt đầu làm quen với (một bộ môn khoa học...), đã được làm lễ kết nạp; đã được thụ giáo…
- Biên soạn join a society/association/etc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.加入團體組織。如:「經過入會資格的審查後,他就成為正式會員了。」《文明小史》第四○回:「現在各處開了天足會,有幾位外國人承頭,入會的人各處都有。」《紅樓夢》第二二回:「今日原聽見老太太這裡大設春燈雅謎,故也備了綵禮酒席,特來入會。」 2.參加民間的一種儲蓄組織。如:「他正在籌組互助會,到處邀人入會。」
Mainland
- Kaggle Zh-Vi affiliation
Eng
- JMdict admission (to a society, club, etc.)
- JMdict joining
- JMdict entrance
- JMdict enrollment
- JMdict enrolment
- JMdict commonage
- JMdict use of common land
- Cihui to join a society, association etc
- Tần suất từ v.o. join a society/association/etc
Đức
- Handedict Einstand
ja
- JMdict 入会(にゅうかい)
- JMdict 入会(いりあい)
other
- Nguồn khác Gia nhập pháp hội
- Nguồn khác Tổ vừa dứt lời, đất liền biến thành màu vàng