入木三分

rù mù sān fēn nhập mộc tam phân

Hán Việt: nhập mộc tam phân · Pinyin: rù mù sān fēn

Tổng quan

viết rất mạnh tay | sâu sắc | chuyên sâu

Cấu tạo: (nhập) + (mộc) + (tam) + (phân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui viết rất mạnh tay | sâu sắc | chuyên sâu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 晉朝王羲之書祝版,工人削版,墨跡透入木板三分的故事。典出唐.張懷瓘《書斷.卷二.王羲之》。本形容筆力遒勁。後比喻評論深刻中肯或描寫精到生動。明.沈德符《萬曆野獲編.卷二六.晉唐小楷真蹟》:「韓宗伯敬堂所藏曹娥碑,為右軍真跡。絹素稍黯,字亦慘淡。細視良久,則筆意透出絹外,神彩奕然,乃知古云入木三分不虛也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 相传王羲之在木板上写字,木工刻时,发现字迹透入木板三分深。形容书法极有笔力。现多比喻分析问题很深刻。

Eng

  • CC-CEDICT written in a forceful hand|penetrating|profound
  • Cihui 入木三分 ùmùsānfēn f.e. 1. done in forceful style 2. penetrating; keen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

鞭辟入裡

Từ trái nghĩa

不著邊際