不著邊際

bù zhuó biān jìbất trứ biên tế

Hán Việt: bất trứ biên tế · Pinyin: bù zhuó biān jì

Tổng quan

TRƯỚC, CHIÊU BIÊN TẾ nói tràng giang đại hải; nói tràn cung mây; nói không đâu vào đâu; nói trên trời dưới biển; nói chuyện đẩu đâu; không thiết thực; viển vông; một tấc tới trời; lạc đề quá xa. 不著邊際的長篇大論 dài dòng văn tự; tràng giang đại hải

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.四邊都靠不了岸。《水滸傳》第一九回:「何濤道:『這幾個都是久慣做公的,四清六活的人,卻怎的也不曉事,如何不著一隻船轉來回報?』……『在此不著邊際,怎生奈何!我須用自去走一遭。』」 2.言論空泛,不切實際。如:「他說話一向是不著邊際的。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 著 (trứ) + 边 (biên) + 际 (tế)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 xa vời
  • VietPhrases nói chuyện không đâu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.四邊都靠不了岸。《水滸傳》第一九回:「何濤道:『這幾個都是久慣做公的,四清六活的人,卻怎的也不曉事,如何不著一隻船轉來回報?』……『在此不著邊際,怎生奈何!我須用自去走一遭。』」 2.言論空泛,不切實際。如:「他說話一向是不著邊際的。」

Eng

  • CC-CEDICT not to the point, wide of the mark, neither here nor there, irrelevant

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

天南地北 · 海阔天空

Từ trái nghĩa

入木三分