全国流行的

toàn quốc lưu hành đích

Hán Việt: toàn quốc lưu hành đích

Tổng quan

(thuộc) dịch lớn; có tính chất dịch lớn (bệnh), (y học) dịch lớn

Cấu tạo: 全 (toàn) + 國 (quốc) + 流 (lưu) + 行 (hành) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đại dịch

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi pandemic

Từ liên quan

Gần nghĩa

全国一盘棋 · 全国大会党 · 全国运动会 · 全国人大 · 全国人大会议 · 全国代表大会 · 全国各地 · 全国性的