全国代表大会

quán guó dài biǎo dà huìtoàn quốc đại biểu đại hội

Hán Việt: toàn quốc đại biểu đại hội · Pinyin: quán guó dài biǎo dà huì

Tổng quan

đại hội đại biểu toàn quốc

Cấu tạo: 全 (toàn) + 國 (quốc) + 代 (đại) + 表 (biểu) + 大 (đại) + 會 (hội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đại hội toàn quốc của đảng Cộng sản, gần đây tổ chức mỗi năm năm
  • Tần suất từ đại hội đại biểu toàn quốc , đại hội toàn quốc của đảng Cộng sản, gần đây tổ chức mỗi năm năm

Eng

  • Cihui national general congress; Communist party national congress, in recent times every five years
  • Tần suất từ national general congress; Communist party national congress, in recent times every five years

Từ liên quan

Gần nghĩa

全国人大会议 · 全国民主联盟 · 全国一盘棋 · 全国人大常委会 · 全国大会党 · 全国流行的 · 全国运动会 · 大会报告起草人