全国运动会

quán guó yùn dòng huìtoàn quốc vận động hội

Hán Việt: toàn quốc vận động hội · Pinyin: quán guó yùn dòng huì

Tổng quan

Đại hội Thể thao Toàn quốc, cuộc thi điền kinh Trung Quốc, tổ chức bốn năm một lần từ năm 1959

Cấu tạo: 全 (toàn) + 國 (quốc) + 運 (vận) + 動 (động) + 會 (hội)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Đại hội Thể thao Toàn quốc
  • Tần suất từ Đại hội Thể thao Toàn quốc, cuộc thi điền kinh Trung Quốc, tổ chức bốn năm một lần từ năm 1959
  • Biên soạn 全國運動會 uánguó Yùndònghuì n. <PRC> National Games

Eng

  • Cihui National Games, Chinese athletics competition, organized every four years since 1959
  • Tần suất từ 全國運動會 uánguó Yùndònghuì n. <PRC> National Games

Từ liên quan

Gần nghĩa

全国一盘棋 · 全国大会党 · 全国流行的 · 全国人大 · 全国人大会议 · 全国代表大会 · 全国各地 · 全国性的