全球定位系統
toàn cầu định vị hệ thống
Hán Việt: toàn cầu định vị hệ thống · Pinyin: quán qiú dìng wèi xì tǒng
Tổng quan
hệ thống định vị toàn cầu (GPS)
Cấu tạo: 全 (toàn) + 球 (cầu) + 定 (định) + 位 (vị) + 系 (hệ) + 統 (thống)
Nghĩa
Việt
- Cihui hệ thống định vị toàn cầu (GPS)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 美国第二代卫星导航系统。由空间部分、地面监控和用户接收机三部分组成。空间部分由二十四颗高度约20200千米的卫星组成。保证全球任何地区,任何时刻有不少于四颗卫星可供观测。商用定位精度一般在百米级。采用差分方法时,可提高到米级。
Eng
- CC-CEDICT GPS (Global Positioning System)
- Cihui GPS (Global Positioning System)