八行紙 bát hành chỉ Hán Việt: bát hành chỉ Tổng quan CHỈ thư tám dòng (kiểu cổ) Cấu tạo: 八 (bát) + 行 (hành) + 纸 (chỉ)Hán Việtbát hành chỉTừ loạidanhCấu tạo八 + 行 + 纸 · bát + hành + chỉ nghĩa thành phần: bát + hành + chỉ Nghĩa ViệtCihui thư tám dòng (kiểu cổ) 。以竪線條分隔成八行的舊式信紙,現在還有使用。 Từ liên quan Gần nghĩa八行书 · 八行诗 · 八行 · 八行连句 · 八行两韵诗