八面见光

bā miàn jiàn guāngbát diện kiến quang

Hán Việt: bát diện kiến quang · Pinyin: bā miàn jiàn guāng

Tổng quan

"chinese_explanation": "形容人非常世故,各方面都能应付得很周到。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.形容说话﹑做事圆转﹐面面俱到。亦以讥讽人圆滑世故,各方讨好。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容非常圓滑,善於應付。《兒女英雄傳》第一○回:「張姑娘這幾句話,說得軟中帶硬,八面兒見光,包羅萬象。把個鐵錚錚的十三妹倒在那裡為起難來了。」

Cấu tạo: 八 (bát) + 面 (diện) + 見 (kiến) + 光 (quang)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 形容人非常世故,
  • Biên soạn 各方面都能应付得很周到。"}
  • Biên soạn suave and worldly-wise

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容说话﹑做事圆转﹐面面俱到。亦以讥讽人圆滑世故,各方讨好。

Eng

  • Cihui 八面見光 āmiànjiànguāng f.e. suave and worldly-wise

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

八面玲珑 · 左右逢源