公子王孫

gōng zǐ wáng sūncông tử vương tôn

Hán Việt: công tử vương tôn · Pinyin: gōng zǐ wáng sūn

Tổng quan

VƯƠNG TÔN vương tôn công tử; con vua cháu chúa

新华 · Tân Hoa Đại lục

旧时泛指贵族、官僚的子弟。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

泛指官僚、貴族的子弟。唐.楊烱〈唐右將軍魏哲神道碑〉:「文昭武穆,方駕齊驅,公子王孫,未輪華轂。」《西遊記》第一二回:「你看那長安城裡,行商坐賈、公子王孫、墨客文人、大男小女,無不爭看誇獎。」也作「王孫公子」。

Cấu tạo: 公 (công) + 子 (tử) + 王 (vương) + 孫 (tôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vương tôn công tử: con vua cháu chúa
  • Biên soạn sons of princes and nobles; sons of the aristocracy and the rich M:¹qún

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 泛指官僚、貴族的子弟。唐.楊烱〈唐右將軍魏哲神道碑〉:「文昭武穆,方駕齊驅,公子王孫,未輪華轂。」《西遊記》第一二回:「你看那長安城裡,行商坐賈、公子王孫、墨客文人、大男小女,無不爭看誇獎。」也作「王孫公子」。

Eng

  • Cihui 公子王孫 ōngzǐwángsūn f.e. sons of princes and nobles; sons of the aristocracy and the rich M:¹qún

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

公子哥儿 · 纨裤子弟