公耳忘私

gōng ěr wàng sīcông nhĩ vong tư

Hán Việt: công nhĩ vong tư · Pinyin: gōng ěr wàng sī

Tổng quan

"chinese_explanation": "一心为公而忘却私事。同公尔忘私”。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

一心为公而忘却私事。同“公尔忘私”。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

為了公事而忘記私人利益。《漢書.卷四八.賈誼傳》:「故化成俗定,則為人臣者主耳忘身,國耳忘家,公耳忘私,利不苟就,害不苟去,唯義所在。」也作「公而忘私」、「公爾忘私」。

Cấu tạo: 公 (công) + 耳 (nhĩ) + 忘 (vong) + 私 (tư)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 一心为公而忘却私事。
  • Biên soạn 同公尔忘私”。"}

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為了公事而忘記私人利益。《漢書.卷四八.賈誼傳》:「故化成俗定,則為人臣者主耳忘身,國耳忘家,公耳忘私,利不苟就,害不苟去,唯義所在。」也作「公而忘私」、「公爾忘私」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"公尔忘私"。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

大公无私 · 舍己为人

Từ trái nghĩa

损人利己 · 自私自利