大公无私

dà gōng wú sīđại công vô tư

Hán Việt: đại công vô tư · Pinyin: dà gōng wú sī

Tổng quan

VÔ, MÔ TƯ; chí công vô tư; công chính liêm minh

新华 · Tân Hoa Đại lục

公”指公众利益,私”指个人私利。大公无私指毫无自私自利之心,把公众利益放在首位,全心全意为公众谋利益。是共产主义道德的最高境界。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

秉公處理,毫無偏私。《二十年目睹之怪現狀》第六一回:「這種賭法,倒是大公無私,不能作弊的。」也作「至公無私」。

Cấu tạo: 大 (đại) + 公 (công) + 無 (vô) + 私 (tư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vị tha
  • Cihui công bằng
  • Biên soạn 1. fair and square 2. unselfish

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 公”指公众利益,私”指个人私利。大公无私指毫无自私自利之心,把公众利益放在首位,全心全意为公众谋利益。是共产主义道德的最高境界。
  • Kaggle Zh-Vi fairminded

Eng

  • Cihui 大公無私 àgōngwúsī f.e. 1. fair and square 2. unselfish

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

光明正大 · 公而忘私 · 公耳忘私 · 大公至正 · 杀身成仁 · 舍己为人 · 舍生取义 · 舍身求法 · 铁面无私

Từ trái nghĩa

假公济私 · 寡廉鲜耻 · 徇情枉法 · 徇私舞弊 · 损人利己 · 自私自利