公舉
công cử
Hán Việt: công cử · Pinyin: gōng jǔ
Tổng quan
cùng đề cử; cùng tiến cử. 公舉代表 cùng đề cử đại biểu
共同推举~代表。
共同推舉。如:「董事長被公舉為同業公會理事長。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ cùng tiến cử
- Biên soạn v. elect by the general public
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 共同推舉。如:「董事長被公舉為同業公會理事長。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 共同推举~代表。
Eng
- Cihui public election
- Tần suất từ v. elect by the general public
other
- Nguồn khác Do đám đông đưa lên, dân chúng bầu lên