公证人

gōng zhèng réncông chứng nhân

Hán Việt: công chứng nhân · Pinyin: gōng zhèng rén

Tổng quan

NHÂN; công chứng viên.; người làm chứng; nhân chứng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.替雙方作某種事實證明的人。 2.指依《公證法》及其他法律之規定,就法律行為或其他關於私權之事實,做證明之人。

Cấu tạo: 公 (công) + 證 (chứng) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. công chứng viên。受民眾囑托,以作與民事有關的公正證書為職務的人。 2. người làm chứng; nhân chứng。替雙方作某種事實證明的人。
  • Tần suất từ chuyên viên thống kê (tỷ lệ sinh đẻ, bệnh tật, thất nghiệp...), (sử học) viên giữ sổ đăng ký; viên quản lý văn khế công chứng viên ((cũng) notary public) (sử học) người sao chép, người viết bản thảo; người quản lý văn khế, người cho vay tiền; người làm chứng; nhân chứng
  • Biên soạn public notary M:ge/¹míng/²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.替雙方作某種事實證明的人。 2.指依《公證法》及其他法律之規定,就法律行為或其他關於私權之事實,做證明之人。

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi actuary

Eng

  • Cihui notary; actuary
  • Tần suất từ n. public notary M:ge/¹míng/²wèi

Từ liên quan

Gần nghĩa

公证人的 · 公证处 · 公证的 · 证人席 · 公證 · 公证 · 公证结婚 · 證人