公開市場政策
công khai thị tràng chánh sách
Hán Việt: công khai thị tràng chánh sách · Pinyin: gōng kāi shì chǎng zhèng cè
Tổng quan
Cấu tạo: 公 (công) + 開 (khai) + 市 (thị) + 場 (tràng) + 政 (chánh) + 策 (sách)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 中央銀行為調節市場所施行的政策。當流通在外的貨幣過多時,中央銀行便在公開市場出售證券以收回貨幣;反之則買進證券,以維持貨幣流通量。
ja
- JMdict open market policy