六大法性

lục đại pháp tính

Hán Việt: lục đại pháp tính

Tổng quan

(術語)地等六大有相性之二面。凡眼所見者,惟其事相,事事差別而不相融。聖智所見者,為其法性一味平等也。☸

Cấu tạo: 六 (lục) + 大 (đại) + 法 (pháp) + 性 (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)地等六大有相性之二面。凡眼所見者,惟其事相,事事差別而不相融。聖智所見者,為其法性一味平等也。☸
  • Tần suất từ [bktd] lục đại pháp tính (術語)地等六大有相性之二面。凡眼所見者,惟其事相,事事差別而不相融。聖智所見者,為其法性一味平等也。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

六大無礙 · 六大煩惱 · 六大能生 · 六大體大 · 法性常樂 · 法性法身 · 法性生身 · 法性異名